
Tóm tắt thông tin tuyển sinh của trường ĐH Kiến trúc Hà Nội năm 2026 (cập nhật 03/2026)
Phương thức tuyển sinh
Ảnh tóm tắt (Sine Art tổng hợp)




Nội dung đầy đủ
Tóm tắt thông tin tuyển sinh của trường ĐH Kiến trúc Hà Nội năm 2026 (cập nhật 03/2026)
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển.
Phương thức 4: Phương thức khác: Xét tuyển hồ sơ kết hợp phỏng vấn trực tiếp theo quy định của Trường đối tác áp dụng với các chương trình liên kết quốc tế.
Kế hoạch tổ chức thi
Hồ sơ đăng ký dự thi:
HT1: Tải mẫu phiếu đăng ký online.
HT2: Nhận trực tiếp tại trường.
Hình thức nộp hồ sơ:
HT1: Nộp trực tiếp hồ sơ và lệ phí đăng ký dự thi tại trường.
HT2: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện về Phòng đào tạo.
Thời gian nhận hồ sơ: Từ 8h30 ngày 16/03/2026 đến 16h30 ngày 24/04/2026.
Lệ phí thi:
Tổ hợp V00, V01, V02: 550.000đ/hồ sơ.
Tổ hợp H00, H02: 600.000đ/hồ sơ.
Địa điểm thi: Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội (Số 129, đường Trần Phú, Hà Đông, HN).
Công bố điểm thi: Trước ngày 20/06/2026.
Thời gian thi và nội dung bài thi
1. Tổ hợp V00, V01, V02 (Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đô thị, Kiến trúc cảnh quan)
23/05/2026: Làm thủ tục dự thi.
24/05/2026 (Sáng): Thi Vẽ Mỹ thuật 1 (Vẽ tượng thạch cao trắng, chì đen, khổ giấy A3, 210 phút).
24/05/2026 (Chiều): Thi Vẽ Mỹ thuật 2 (Vẽ bố cục tạo hình, chì đen, khổ giấy A3, 150 phút).
2. Tổ hợp H00, H02 (Thiết kế đồ họa, Nghệ thuật số, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật đô thị, Điêu khắc)
30/05/2026: Làm thủ tục dự thi.
31/05/2026 (Sáng): Thi Hình họa Mỹ thuật (Vẽ người mẫu bán thân/chân dung, chì đen, khổ giấy A1, 240 phút).
31/05/2026 (Chiều): Thi Bố cục trang trí màu (Bằng màu bột, khổ giấy A3, 240 phút).
Nhóm ngành xét tuyển
TT | Nhóm ngành | Tên ngành/Chuyên ngành | Chỉ tiêu dự kiến | Phương thức & Tổ hợp |
1-2 | Nhóm ngành 1 | Kiến trúc (gồm cả CT Tiên tiến) | 550 | PT2, PT3. Tổ hợp: V00 (Toán, Lý, Vẽ MT), V01 (Toán, Văn, Vẽ MT), V02 (Toán, Anh, Vẽ MT). Hệ số: Vẽ MT x 2, Toán x 1.4. |
3-5 | Nhóm ngành 2 | Kiến trúc cảnh quan, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đô thị | 230 | Tương tự nhóm ngành 1. |
6-7 | Nhóm ngành 3 | Điêu khắc, Mỹ thuật đô thị | 50 | PT2, PT3. Tổ hợp: H00 (Văn, Hình họa MT, Bố cục TTM), H02 (Toán, Hình họa MT, Bố cục TTM). |
8 | Thiết kế đồ họa | 180 | Tương tự nhóm ngành 3. | |
9 | Nghệ thuật số | 100 | Tương tự nhóm ngành 3. | |
10 | Thiết kế thời trang | 100 | Tương tự nhóm ngành 3. | |
11 | Thiết kế nội thất | 320 | Tương tự nhóm ngành 3. |
Xem thêm các bài viết khác
Tham khảo khóa học
Luyện thi khối V-H tại lớp
Bố cục màu Online
Hình hoạ Online
Trang trí màu Online














































