
Tóm tắt thông tin tuyển sinh của trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) năm 2026
Phương thức tuyển sinh
Ảnh tóm tắt (Sine Art tổng hợp)
Nội dung đầy đủ
Tóm tắt thông tin tuyển sinh của trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) năm 2026 - Cập nhật ngày 15/01/2026
1 Thời gian và địa điểm
Duy nhất 1 đợt thi các môn năng khiếu:
Đăng ký trực tuyến: Dự kiến từ ngày 01/04/2026 đến hết ngày 29/04/2026.
Ngày thi: Dự kiến ngày 30 - 31/05/2026.
Địa điểm thi: Tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Lệ phí thu: 500.000 đồng/ 1 môn thi.
Lưu ý: Thời gian có thể điều chỉnh theo tình hình thực tế.
2 Đăng ký thông tin xét tuyển ngoài dữ liệu của bộ
Bao gồm:
Thông tin xét tuyển phương thức 4.
Thông tin điểm cộng (chứng minh giải HSG cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương).
Chứng chỉ quốc tế (Tiếng Anh đạt ngưỡng đầu vào xét tuyển ngành Thiết kế Đô thị).
Thời gian đăng ký: Từ ngày 01/06/2026 đến hết ngày 21/06/2026.
Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 22/06/2026 đến 16h30 ngày 26/06/2026.
Lệ phí: 30.000 đồng/ hồ sơ.
3 Phương thức tuyển sinh và chính sách ưu tiên
Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ.
Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT 2026.
Phương thức 3: Điểm thi ĐGNL năm 2026 tại ĐHQG TP.HCM.
Phương thức 4: Xét học bạ tuyển trường có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu.
Chính sách ưu tiên tuyển sinh
Thí sinh được cộng điểm ưu tiên khi:
Chứng chỉ Quốc tế tương đương gồm:
Tiếng Anh quốc tế Bậc 5 theo khung năng lực Ngoại ngữ 6 Bậc dùng cho Việt Nam.
SAT từ 1200 trở lên.
TOEFL iBT từ 94.
IELTS từ 7.0 trở lên (đối với Phương thức 2, 3, 4).
Các chứng chỉ này phải còn hạn đến thời gian đăng ký xét tuyển.
Giải HSG cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương trở lên:
Không bao gồm giải HSG giải toán trên máy tính cầm tay và Olympic tháng 4.
Môn đạt giải phải thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc phù hợp với chuyên ngành đăng ký.
Đáp ứng các điều kiện ưu tiên về Khu vực và Đối tượng theo quy chế của Bộ.
4 Tổ hợp môn xét tại cơ sở TP.HCM
Ngành | Môn văn hóa | Môn năng khiếu |
Kỹ thuật xây dựng (Chuẩn & QT), Quản lý xây dựng (Chuẩn & QT) | A00, A01, C01 | Không |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước, Năng lượng, Giao thông) | A01, D01, D07 | Không |
Kiến trúc (Chuẩn & QT), Quy hoạch vùng và đô thị (Chuẩn & QT), Kiến trúc cảnh quan, Thiết kế nội thất (Chuẩn & QT), Mỹ thuật đô thị, Thiết kế đô thị | V00, V01, V02 | Vẽ Mỹ thuật (Hình họa đầu tượng) |
Thiết kế công nghiệp | H01, H02 | Vẽ Trang trí màu |
Thiết kế đồ họa (Chuẩn & QT), Thiết kế thời trang | H01, H06 | Vẽ Trang trí màu |
5 Tổ hợp môn xét tại cơ sở Cần Thơ và Đà Lạt
Cơ sở Cần Thơ (Chương trình chuẩn)
Ngành | Môn văn hóa | Môn năng khiếu |
Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01 | Không |
Kiến trúc | V00, V01, V02 | Vẽ Mỹ thuật (Hình họa đầu tượng) |
Thiết kế nội thất | V00, V01, V02 | Vẽ Mỹ thuật (Hình họa đầu tượng) |
Cơ sở Đà Lạt
Ngành | Môn văn hóa | Môn năng khiếu |
Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01 | Không |
Kiến trúc | V00, V01, V02 | Vẽ Mỹ thuật (Hình họa đầu tượng) |
Xem thêm các bài viết khác
Tham khảo khóa học


















































