Chương trình học ngành thiết kế nội thất trường Đại học Kiến trúc TPHCM (UAH)
ĐH Kiến trúc TP.HCMChương trình họcNăm 2023
ĐH Kiến trúc TP.HCM - Chương trình Thiết kế Nội thất HK1 (cập nhật 10/2023): 7 học phần bắt buộc, tổng 16 tín chỉ.
Chương trình học
Thiết Kế Nội Thất
Đại học Kiến Trúc TP.HCM
Cập nhật tháng 10/2023
10
Học kỳ
5 năm
Thời gian đào tạo
50+
Học phần
10 TC
Đồ án tốt nghiệp
Học Kỳ 1
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Hình học họa hình | 3 | Bắt buộc |
| Giáo dục thể chất 1 | 0 | Bắt buộc |
| Hội họa 1 | 2 | Bắt buộc |
| Kiến trúc nhập môn | 4 | Bắt buộc |
| Đồ án Cơ sở kiến trúc 1 | 3 | Bắt buộc |
| Đồ án Cơ sở kiến trúc 2 | 2 | Bắt buộc |
| Bố cục 1 | 2 | Bắt buộc |
Học Kỳ 2
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Giáo dục thể chất 2 | 0 | Bắt buộc |
| Hội họa 2 | 2 | Bắt buộc |
| Nguyên lý Thiết kế công trình Công cộng | 3 | Bắt buộc |
| Đồ án cơ sở Kiến trúc 3 | 2 | Bắt buộc |
| Đồ án cơ sở Kiến trúc 4 | 3 | Bắt buộc |
| Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 1 (ACAD) | 2 | Bắt buộc |
| Kỹ năng chuyên ngành Nội thất | 2 | Bắt buộc |
| Bố cục 2 | 2 | Bắt buộc |
Học Kỳ 3
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Giáo dục thể chất 3 | 0 | Bắt buộc |
| Đồ án Kiến trúc 1 - Nhà ở 1 | 3 | Bắt buộc |
| Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 3 (SKETCH-UP) | 2 | Bắt buộc |
| Nguyên lý Thiết kế Nội thất | 2 | Bắt buộc |
| Bố cục 3 | 3 | Bắt buộc |
| Đồ án Nội thất 1 | 3 | Bắt buộc |
| Nguyên lý thị giác | 3 | Bắt buộc |
Học Kỳ 4
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Những NLCB của CN Mac Lenin 1 | 2 | Bắt buộc |
| Giáo dục thể chất 4 | 0 | Bắt buộc |
| Điêu khắc cơ bản | 2 | Bắt buộc |
| Đồ án Kiến trúc 2 - Công cộng 1 | 2 | Bắt buộc |
| Cấu tạo kiến trúc 1 | 3 | Bắt buộc |
| Công thái học - Ergonomic | 3 | Bắt buộc |
| Đồ án Nội thất 2 | 2 | Bắt buộc |
| Giáo dục quốc phòng 1: Đường lối QS của Đảng | 0 | Bắt buộc |
| Giáo dục quốc phòng 2: Công tác QP, AN | 0 | Bắt buộc |
| Giáo dục quốc phòng 3: Quân sự chung và chiến thuật | 0 | Bắt buộc |
| Kỹ năng mô hình 2 | 2 | Tự chọn |
| Kỹ năng mô hình 1 | 2 | Tự chọn |
Học Kỳ 5
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Giáo dục thể chất 5 | 0 | Bắt buộc |
| Chuyên đề Kiến trúc KT3 - Công trình nghỉ dưỡng | 2 | Bắt buộc |
| Đồ án kiến trúc 3 - Công cộng 2 | 2 | Bắt buộc |
| Cấu tạo Kiến trúc 2 | 3 | Bắt buộc |
| Lịch sử Design | 3 | Bắt buộc |
| Đồ án Nội thất 3 | 3 | Bắt buộc |
| 3DMax nâng cao | 2 | Tự chọn |
| Sketch-up nâng cao | 2 | Tự chọn |
Học Kỳ 6
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Những NLCB của CN Mac Lenin 2 | 3 | Bắt buộc |
| Lịch sử kiến trúc Phương Tây | 4 | Bắt buộc |
| Đồ án kiến trúc 4 - Công cộng 3 | 3 | Bắt buộc |
| Kỹ thuật 2 - Vật liệu & Kỹ thuật hoàn thiện NT | 2 | Bắt buộc |
| Đồ án Nội thất 4 | 3 | Bắt buộc |
| Trình bày thiết kế | 2 | Tự chọn |
| Hình thành Ý tưởng Nội thất | 2 | Tự chọn |
Học Kỳ 7
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Tư tưởng HCM | 2 | Bắt buộc |
| Ngoại ngữ chuyên ngành TK Nội thất | 4 | Bắt buộc |
| Kiến trúc sinh thái | 2 | Bắt buộc |
| Đồ án Nội thất 5 | 3 | Bắt buộc |
| Cơ sở văn hóa Việt Nam | 2 | Bắt buộc |
| Chuyên đề 6 - Không gian trưng bày | 2 | Bắt buộc |
Học Kỳ 8
| Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
|---|---|---|
| Đường lối CM của Đảng CSVN | 3 | Bắt buộc |
| Văn học nước ngoài | 3 | ![]() |
