Chương trình học ngành Thiết kế Mỹ thuật số trường ĐH Văn Lang
ĐH Văn LangChương trình họcNăm 2025
ĐH Văn Lang – Thiết Kế Mỹ Thuật Số, niên khóa 2023–2027. Năm nhất gồm các môn: Ứng dụng kỹ thuật số, Tạo hình, Thiết kế Bối cảnh, Đồ họa thị giác.
Chương trình học
Đại học Văn Lang
Thiết Kế Mỹ Thuật Số
Niên khóa 2023 – 2027
4
Năm học
8
Học kỳ chính
3
Học kỳ hè
2
Chuyên ngành (Film / Game)
Năm thứ nhất
Học kỳ 1 · Học kỳ 2 · Học kỳ Hè
Học kỳ 1
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Ứng dụng kỹ thuật số |
| Kiểm tra tiếng Anh đầu khóa | |
| Anh văn dự bị | |
| Anh văn 1 | |
| Giáo dục Quốc phòng 3: Quân sự chung | |
| Giáo dục Quốc phòng 4: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật | |
| Cơ sở tạo hình mỹ thuật | |
| Triết học Mác – Lenin | |
| Kỹ năng công dân toàn cầu |
Học kỳ 2
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Kỹ năng máy tính và tin học ứng dụng văn phòng |
| Ứng dụng Kỹ thuật số | |
| Tạo hình | |
| Thiết kế Bối cảnh | |
| Anh Văn 2 | |
| Giáo dục Quốc phòng 1: Đường lối Quốc phòng và An ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| Giáo dục Quốc phòng 2: Công tác quốc phòng và an ninh | |
| Đồ hoạ thị giác | |
| Kinh tế chính trị Mác – Lênin | |
| Tự chọn | Cầu lông / Bóng rổ / Khiêu vũ / Futsal / Cờ vua / Cờ vua nâng cao / Võ thuật / Marathon / Leo núi thể thao / Bắn súng thể thao / Bơi lội / Tennis / Bóng bàn / Bóng chuyền / Hatha yoga |
Học kỳ Hè
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Truyền thông kỹ thuật số – Nhiếp ảnh |
| Tạo hình | |
| Anh văn 3 | |
| Phương pháp sáng tạo | |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Năm thứ hai
Học kỳ 3 · Học kỳ 4 · Học kỳ Hè
Học kỳ 3
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Truyền thông kỹ thuật số – Quay phim |
| Anh văn 4 | |
| Pháp luật đại cương | |
| Điêu khắc nhân vật | |
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | |
| Kịch bản 1 (Storyline) | |
| Đồ hoạ thị giác |
Học kỳ 4
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Ứng dụng kỹ thuật số |
| Tạo hình | |
| Anh văn 5 | |
| Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| Kịch bản 2 (Storyboard) | |
| Nghệ thuật chữ | |
| Tự chọn | 3D Max · Điêu khắc 3D (Zbrush) |
Học kỳ Hè
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Ứng dụng kỹ thuật số |
| Anh văn 6 | |
| Đồ hoạ chuyển động | |
| Nghệ thuật học | |
| Đồ hoạ thị giác |
Năm thứ ba
Học kỳ 5 · Học kỳ 6 · Học kỳ Hè
Học kỳ 5
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Anh văn 7 |
| Môi trường và con người | |
| Lịch sử mỹ thuật Thế giới | |
| Tự chọn | Thiết kế Bối cảnh (Bối cảnh Hoạt hình – Game) |
| Thiết kế bối cảnh – Xây dựng bối cảnh quay phim | |
| Hiệu ứng | |
| Mô hình (Maya) |
Học kỳ 6
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Lịch sử mỹ thuật Việt Nam |
| Tự chọn | Diễn hoạt (Maya) |
| Hiệu ứng | |
| Thiết kế phẳng (Chuyên ngành Film) | |
| Thiết kế phẳng (Chuyên ngành Game) | |
| Mô hình 2 (Maya) | |
| Kỹ xảo 1 (VFX) |
Học kỳ Hè
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Cơ sở văn hóa Việt Nam |
| Tự chọn | Diễn hoạt (Maya) |
| Đồ án Game | |
| Đồ án phim | |
| Kỹ xảo 2 (VFX) |
Năm thứ tư
Học kỳ 7 · Học kỳ 8
Học kỳ 7
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Luật sở hữu trí tuệ (Luật Bản quyền) |
| Tự chọn | Đồ án hoạt hình |
| Chuyên đề Nghệ thuật (Điện ảnh) | |
| Đồ án tiền tốt nghiệp (Chuyên ngành Game) | |
| Đồ án tiền Tốt nghiệp (Chuyên ngành Film) | |
| Marketing và Truyền thông | |
| Đồ án phim |
Học kỳ 8
| Loại học phần | Tên học phần |
|---|---|
| Bắt buộc | Đánh giá năng lực tiếng Anh đầu ra |
| Học kỳ doanh nghiệp | |
| Đồ án tốt nghiệp |
Chuyên ngành
🎬 Film · 🎮 Game
