
Chương trình học ngành Thiết kế Nội thất Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) - Cập nhật năm 2025
Chương trình học
Ảnh tóm tắt (Sine Art tổng hợp)





Nội dung đầy đủ
Chương trình học ngành Thiết kế Nội thất Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) - Cập nhật năm 2025
Năm nhất
Học kì | Loại học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
Học kì 1 | Bắt buộc | Hình học họa hình | 3 |
Giáo dục thể chất 1 | 0 | ||
Hội họa 1 | 2 | ||
Đồ án cơ sở nội thất 1 | 3 | ||
Đồ án cơ sở nội thất 2 | 2 | ||
Nhập môn Kiến trúc nội thất | 2 | ||
Bố cục 1 | 3 | ||
Học kì 2 | Bắt buộc | Pháp luật đại cương | 2 |
Cấu tạo kiến trúc 1 | 3 | ||
Kỹ năng chuyên ngành nội thất | 2 | ||
Đồ án cơ sở nội thất 3 | 2 | ||
Đồ án cơ sở nội thất 4 | 3 | ||
Bố cục 2 | 2 | ||
Nguyên lý thị giác | 3 | ||
Tự chọn | GDTC 2 - Bóng bàn 1 / Bóng chuyền 1 / Hip Hop 1 / Pickleball 1 | 0 |
Năm hai
Học kì | Loại học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
Học kì 3 | Bắt buộc | Đồ án Kiến trúc 1 - Nhà ở 1 | 3 |
Cấu tạo kiến trúc 2 | 2 | ||
Công thái học | 3 | ||
Nguyên lý thiết kế nội thất | 2 | ||
Bố cục 3 | 3 | ||
Đồ án nội thất 1 (Nhà ở) | 2 | ||
Tự chọn | GDTC 3 - Bóng bàn 2 / Bóng chuyền 2 / Bóng đá 2 / Hip hop 2 | 0 | |
Học kì 4 | Bắt buộc | Điêu khắc cơ bản | 2 |
Tin học chuyên ngành 2 (3Dmax) | 2 | ||
Chiếu sáng nội thất | 2 | ||
Đồ án nội thất 2A (Công trình thương mại) | 2 | ||
Đồ án nội thất 2B (Công trình giáo dục) | 3 | ||
Tin học chuyên ngành 1 (AutoCAD) | 2 | ||
Giáo dục quốc phòng 1, 2, 3, 4 | 0 | ||
Tự chọn | GDTC 4 - Bóng bàn 3 / Bóng chuyền 3 / Bóng đá 3 / Khiêu vũ Tango | 0 | |
Kỹ năng mô hình | 2 | ||
Tin học chuyên ngành 3 (SketchUp) | 2 |
Năm ba
Học kì | Loại học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
Học kì 5 | Bắt buộc | Triết học Mác - Lênin | 3 |
Lịch sử thiết kế | 3 | ||
Đồ án nội thất 3 (Công trình dịch vụ) | 3 | ||
Hình thành và diễn đạt ý tưởng | 3 | ||
Tự chọn | GDTC 5 - Bóng bàn 4 / Bóng chuyền 4 / Bóng đá 4 / Cha-Cha-Cha | 0 | |
Tin học chuyên ngành 5 (Photoshop, InDesign) | 2 | ||
Chuyên đề nội thất 1 (Không gian sự kiện) | 2 | ||
Chuyên đề kiến trúc 6 - Không gian trưng bày | 2 | ||
Tin học chuyên ngành 4 (3Dmax nâng cao) | 2 | ||
Học kì 6 | Bắt buộc | Lịch sử kiến trúc Việt Nam và Phương Đông | 3 |
Lịch sử thiết kế nội thất | 2 | ||
Đồ án nội thất 4B (Thiết kế và gia công sản phẩm nội thất) | 3 | ||
Đồ án nội thất 4A (Sự kiện) | 2 | ||
Kỹ thuật nội thất | 3 | ||
Tự chọn | Xã hội học | 2 | |
Văn hóa học | 2 |
Năm tư
Học kì | Loại học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
Học kì 7 | Bắt buộc | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 2 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | ||
Ngoại ngữ chuyên ngành Thiết kế nội thất | 4 | ||
Kiến trúc sinh thái | 2 | ||
Chuyên đề kiến trúc 3 - Công trình nghỉ dưỡng | 2 | ||
Đồ án nội thất 5 (Công trình văn phòng) | 3 | ||
Học kì 8 | Bắt buộc | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 |
Kiến trúc cảnh quan | 3 | ||
Đồ án nội thất 6 (Công trình nghỉ dưỡng) | 3 | ||
Thực tập ngành Thiết kế nội thất | 3 | ||
Cơ sở văn hóa Việt Nam | 2 | ||
Tự chọn | Lịch sử mỹ thuật | 3 | |
Lịch sử văn minh thế giới | 3 | ||
Chuyên đề nội thất 2 (Phong cách và xu hướng nội thất) | 2 | ||
Kiến trúc truyền thống Việt Nam | 2 |
Năm năm
Học kì | Loại học phần | Tên học phần | Số tín chỉ |
Học kì 9 | Bắt buộc | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
Đề cương tốt nghiệp | 2 | ||
Đồ án nội thất 7 (Đồ án tiền tốt nghiệp) | 4 | ||
Tự chọn | Kiến trúc nhiệt đới | 2 | |
Nhiếp ảnh cơ bản | 2 | ||
Kiến trúc và môi trường | 2 | ||
Kiến trúc đương đại nước ngoài | 2 | ||
Văn hóa Phương Đông trong thiết kế nội thất | 2 | ||
Poster quảng cáo | 2 | ||
Tạo dáng đồ chơi | 2 | ||
Học kì 10 | Bắt buộc | Đồ án tốt nghiệp ngành Thiết kế nội thất | 10 |
Xem thêm các bài viết khác
Tham khảo khóa học
Luyện thi khối V-H tại lớp
Bố cục màu Online
Hình hoạ Online
Trang trí màu Online














































