
22 thg 1, 2026
Danh sách ngành, chương trình đào tạo Trường Đại học Hoa Sen 2026
Các phương thức xét tuyển Đại học Hoa Sen 2026 (Dự kiến)
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những cơ sở giáo dục đại học uy tín, cung cấp chương trình đào tạo chất lượng cao với 49 chương trình đào tạo chuẩn quốc tế thể hiện sự đa dạng thuộc nhiều lĩnh vực như kinh tế, quản lý, công nghệ và sáng tạo.
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) dự kiến áp dụng 06 phương thức xét tuyển linh hoạt, giúp thí sinh chủ động lựa chọn phương án phù hợp với năng lực học tập và định hướng cá nhân, gia tăng lợi thế trúng tuyển đại học:

6 phương thức xét tuyển Đại học Hoa Sen năm 2026 (Dự kiến)
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Phương thức 2: Xét bằng kết quả học tập học bạ THPT
Phương thức 3: Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026
Phương thức 4: Xét bằng kết quả kỳ thi V-SAT
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen
Phương thức 6: Xét bằng hình thức phỏng vấn
Tại Việt Nam, theo Trung tâm Dự báo nhu cầu nhân lực và Thông tin thị trường lao động TP.HCM, nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý, Công nghệ Thông tin, Ngôn ngữ và Truyền thông số sẽ tiếp tục dẫn đầu về nhu cầu nhân lực từ nay đến năm 2030.
Danh sách ngành, chương trình đào tạo Đại học Hoa Sen 2026
Dưới đây là danh sách tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho 49 chương trình đào tạo chính quy của Trường Đại học Hoa Sen năm 2026. Thí sinh có thể lựa chọn tổ hợp môn phù hợp với thế mạnh cá nhân để tăng cơ hội trúng tuyển.
1. Khoa Marketing – Truyền thông
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
1 | Ngành Marketing | 7340115 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
2 | Ngành Digital Marketing | 7340114 | |
3 | Ngành Quản trị công nghệ truyền thông | 7340410 | |
4 | Ngành Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
5 | Ngành Truyền thông đa phương tiện | 7320104 |
2. Khoa Kinh doanh
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
6 | Ngành Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
7 | Ngành Quản trị nhân lực | 7340404 | |
8 | Ngành Kinh tế thể thao | 7310113 | |
9 | Ngành Kế toán | 7340301 | |
10 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | |
11 | Ngành Công nghệ tài chính | 7340205 |
3. Khoa Thiết kế – Nghệ thuật
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
12 | Ngành Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
13 | Ngành Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
14 | Ngành Nghệ thuật số | 7210408 | |
15 | Ngành Thiết kế nội thất | 7580108 |
4. Khoa Ngôn ngữ – Tâm lý
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
16 | Ngành Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
17 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X02, X03, X04 |
18 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04 |
19 | Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
5. Khoa Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
20 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
21 | Ngành Quản trị khách sạn | 7810201 | |
22 | Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | |
23 | Ngành Quản trị sự kiện | 7340412 |
6. Khoa Logistics – Thương mại quốc tế
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
24 | Ngành Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
25 | Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
26 | Ngành Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
7. Khoa Luật
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
27 | Ngành Luật | 7380101 | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
28 | Ngành Luật Kinh tế | 7380107 | |
29 | Ngành Luật quốc tế | 7380108 |
8. Khoa Công nghệ
STT | Ngành xét tuyển, chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển |
30 | Ngành Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
31 | Ngành Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
32 | Ngành An ninh mạng | 7480208 | |
33 | Ngành Kỹ thuật phần mềm | 7480103 |
(*) Chi tiết tổ hợp môn xét tuyển
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X01: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế – Pháp luật
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
Chương trình học bổng áp dụng tại Đại học Hoa Sen năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen tiếp tục đồng hành cùng các thí sinh với chương trình học bổng hấp dẫn với giá trị lên đến 70% HỌC PHÍ TOÀN KHOÁ áp dụng cho tất cả chương trình đào tạo tuyển sinh.
Qua đó, HSU mong muốn tạo điều kiện để các bạn an tâm học tập, phát triển toàn diện bản thân và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong môi trường giáo dục hiện đại, chuẩn quốc tế.

Học bổng Tinh hoa: Trị giá lên tới 70% học phí toàn khóa (có điều kiện duy trì)
Học bổng 35 năm HSU: Trị giá 35% học phí toàn khóa (có điều kiện duy trì)
Học bổng Giáo dục: Trị giá 25% học phí toàn khóa
Học bổng Doanh nghiệp: Trị giá 15% học phí toàn khóa (có điều kiện duy trì)
Học bổng Cựu sinh viên: Trị giá 15% học phí toàn khóa
Học bổng 50% năm 1: dành cho 5 chương trình đào tạo tại ĐH Hoa Sen gồm Quản trị kinh doanh, Marketing, Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị khách sạn.
Xem thêm: Thông tin chi tiết các chương trình đào tạo năm 2026
Đặc biệt, Từ Tết Dương lịch 01/01/2026, lần đầu tiên Trường Đại học Hoa Sen chính thức áp dụng chương trình HỌC BỔNG 35 NĂM – trị giá 35% học phí toàn khóa – Nhân dịp kỷ niệm 35 năm thành lập – như một “lì xì” đầu năm ý nghĩa, tiếp sức cho hành trình chinh phục giảng đường đại học tại HSU.
Trường Đại học Hoa Sen năm nay có 6 phương thức tuyển sinh 2026 (Dự kiến), cùng 6 loại học bổng tại Đại học Hoa Sen, sinh viên sẽ được học tập trong môi trường “Tôn trọng sự KHÁC BIỆT”, nơi không chỉ phát triển kiến thức chuyên môn mà còn khai phá tiềm năng và sự độc đáo cá nhân.
Nộp học bạ lớp 11 – không cần chờ điểm lớp 12! [XÉT HỌC BỔNG NGAY].
Biết ngay kết quả xét học bổng với giá trị lên đến 70% HỌC PHÍ TOÀN KHÓA áp dụng cho toàn bộ chương trình đào tạo. Đồng thời, thí sinh cũng sẽ có cơ hội nhận được các Học bổng tại HSU để tạo điều kiện để theo đuổi đam mê và ước mơ tại Trường Đại học Hoa Sen.
Ngay từ bây giờ, Thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển năm 2026 vào Trường Đại học Hoa Sen đã có thể đăng ký tư vấn chọn ngành và xét học bổng. Vui lòng liên hệ Trung tâm Tuyển sinh của Trường Đại học Hoa Sen để được hỗ trợ trực tiếp!
Nguồn bài viết:
https://www.hoasen.edu.vn/tuyensinh/chuong-trinh-dao-tao-hsu-2026/























































